Mục lục sách Hướng Dẫn Chẩn Đoán Và Điều Trị Một Số Bệnh Về Răng Hàm Mặt
1. Răng khôn mọc lệch.
2. Mất răng toàn bộ.
3. Mất răng từng phần.
4. Sâu răng sữa.
5. Viêm tủy răng sữa.
6. Viêm lợi liên quan đến mảng bám răng.
7. Viêm quanh răng tiến triển chậm.
8. Viêm lợi loét hoại tử cấp tính (Acute Necrotizing Ulcerative Gingivitis).
9. Bệnh sâu răng (Tooth Decay/Dental caries).
10. Tổn thương mô cứng của răng không do sâu.
11. Viêm tủy răng.
12. Viêm quanh cuống răng.
13. Sai khớp cắn loại I.
14. Sai khớp cắn loại II do quá phát xương hàm trên.
15. Sai khớp cắn loại II do kém phát triển xương hàm dưới.
16. Sai khớp cắn loại II do xương hai hàm.
17. Sai khớp cắn loại II tiểu loại I do răng.
18. Sai khớp cắn loại II tiểu loại II do răng.
19. Giả khớp cắn loại III.
20. Khớp cắn hở.
21. Cắn chéo.
22. Sai khớp cắn loại III do kém phát triển xương hàm trên.
23. Khe hở môi.
24. Khe hở vòm miệng.
25. Nang thân răng.
26. Nang nhái sàn miệng.
27. Nang tuyến nước bọt dưới hàm và dưới lưỡi.
28. Nang khe mang.
29. Áp xe vùng cơ cắn.
30. Áp xe má.
31. Áp xe vùng dưới hàm.
32. Áp xe vùng sàn miệng.
33. Áp xe vùng mang tại.
34. Áp xe thành bên họng.
35. Viêm tấy lan tỏa vùng hàm mặt.
36. U men xương hàm (Ameloblastoma).
37. U răng.
38. U xương răng.
39. U máu ở trẻ em (Hemangiomas).
40. U bạch mạch (Lymphangioma)
41. U xơ thần kinh.
42. Viêm tuyến nước bọt mang tai do virus (Quai bị)
43. Viêm tuyến nước bọt mang tai mạn tính.
44. Viêm tuyến nước bọt dưới hàm do sỏi.
45. U hỗn hợp tuyến nước bọt mang tai.
46. U tuyến nước bọt dưới hàm.
47. U tuyến nước bọt vòm miệng
48. Đau dây thần kinh V.
49. Ung thư lưỡi.
50. Ung thư sàn miệng
51. Ung thư tuyến nước bọt mang tai.
52. Viêm quanh implant.
53. Chấn thương phần mềm vùng hàm mặt.
54. Gãy xương hàm dưới.
55. Gãy xương hàm trên.
56. Gãy xương gò má cung tiếp.
57. Dính khớp thái dương hàm..